Chào mừng quý vị đến với Gunner Blog.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

hfghfgh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phước Đại (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:04' 25-11-2010
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
GV: Nguyễn Thành Hưng
(từ 00 đến 1800)
Hãy nhắc lại các tỉ số lượng giác của góc  ?

?
Mở đầu:
sin =
cos =
tan =
cot =
Từ 00 đến 1800
Mở đầu:
cos = x0
sin = y0
tan =
cot =

Trên hệ trục Oxy, ta gọi nửa đường tròn tâm O phía trên Ox có bán kính R = 1 là nửa đường tròn đơn vị.
Hãy chứng tỏ rằng:
1. Định nghĩa:
Với 00    1800:
=  và M(x0;y0)
Khi đó:
 sin của góc  là y0
sin = y0
 côsin của góc  là x0
cos = x0
 tang của góc  là
tan =
 côtang của góc  là
cot =
Từ 00 đến 1800
1. Định nghĩa:
sin = y0
cos = x0
tan =
cot =
Với góc  (00    1800)
VD: Tính các GTLG của góc 1350
?
Tung độ của điểm M ?
?
Hoành độ của điểm M ?
Vậy sin1350 =
; cos1350 =
tan1350 = - 1
; cot1350 = - 1
Từ 00 đến 1800
Các số sinα, cosα, tanα và cotα gọi là các giá trị lượng giác của góc α
1. Định nghĩa:
sin = y0
cos = x0
tan =
cot =
Với góc  (00    1800)
VD: Tính các GTLG của góc 1350
?
Nhận xét gì về giá trị của sin và cos ?
sin  0
-1  cos  1
Từ 00 đến 1800
1. Định nghĩa:
sin = y0
cos = x0
tan =
cot =
Với góc  (00    1800)
O
M’
M
α
1800-α
* Tính chất:
y0
x0
-x0
sin = y0 và sin(1800 - ) = y0

cos = x0 và cos(1800 - ) = - x0
 cos = - cos(1800 - )
tan = - tan(1800 - )
cot = - cot(1800 - )
sin = sin(1800 - )
cos = - cos(1800 - )
tan = - tan(1800 - )
cot = - cot(1800 - )
Từ 00 đến 1800
Có nhận xét gì về mối liện hệ giữa hai góc và
1. Định nghĩa:
sin = y0
cos = x0
tan =
cot =
Với góc  (00    1800)
* Tính chất:
sin = sin(1800 - )
cos = - cos(1800 - )
tan = - tan(1800 - )
cot = - cot(1800 - )
2. Giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt:
Góc
0
sin
cos
tan
cot
1
0
1
0
- 1
0
1
kxđ
0
kxđ
1
0
kxđ
Từ 00 đến 1800
1. Định nghĩa:
sin = y0
cos = x0
tan =
cot =
Với góc  (00    1800)
* Tính chất:
sin = sin(1800 - )
cos = - cos(1800 - )
tan = - tan(1800 - )
cot = - cot(1800 - )
2. Giá trị lượng giác của cung đặc biệt:
Góc
0
sin
cos
tan
cot
1
0
1
0
- 1
0
1
||
0
||
1
0
||
Ví dụ: Điền vào bảng giá trị sau:
sin1200 = sin(1800 – 600) = sin600 =
cos1200 = cos(1800 – 600) = - cos600 =
tan1200 = tan(1800 – 600) = - tan600 =
cot1200 = - cot600 =
Từ 00 đến 1800
CỦNG CỐ:
- Định nghĩa: giá trị lượng giác của góc
- Tính chất:
sin = sin(1800 - )
cos = - cos(1800 - )
tan = - tan(1800 - )
cot = - cot(1800 - )
- Giá trị lượng giác của góc đặc biệt
 
Gửi ý kiến