Chào mừng quý vị đến với Gunner Blog.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

thao giáng 10101

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phước Đại (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:34' 25-11-2010
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!
BÀI GIẢNG MÔN TOÁN
TIẾT:
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ
TỪ 0O ĐẾN 180O
Mở đầu:
Hãy nhắc lại các giá trị lượng giác của góc 
sin  = ?
cos  = ?
tan  = ?
cot  = ?
Mở đầu:
O
y


1


-1
1
A`
A
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ta gọi nửa đường tròn tâm O nằm phía trên trục Ox có bán kính R = 1 là nửa đường tròn đơn vị.
H1:Với mỗi góc ? ( 00 ? ? ?1800) xác định được bao nhiêu điểm M nằm trên nửa đường tròn đơn vị để góc AOM = ? ?
B
1. D?nh nghia:
O
y


1


-1
1
A`
A
Với 00 ? ? ?1800 , M(x0;y0) v góc AOM = ?, ta định nghĩa :
sin của góc ? là y0 sin ?= y0
cosin của góc ? là x0 cos?= x0
tang của góc ? là tan ? =
(x0 ? 0)
cotang của góc ? là cotan?=
(y0 ? 0)
Với mỗi góc ? ( 00 ? ? ?1800)
sin ? = y0 tan ? = (x0?0)
cos ? = x0 cotan ?= (y0?0)
B
1. D?nh nghia:
O
y


1


-1
1
A`
A
Ví dụ. Tính các giá trị lượng giác của góc
a. 900 .b. 1800 c. 00
Với mỗi góc ? ( 00 ? ? ?1800)
sin ? = y0 tan ? = (x0?0)
cos ? = x0 cot? = (y0?0)
B
1. D?nh nghia:
O
y


1


-1
1
A`
A
Với mỗi góc ? ( 00 ? ? ?1800)
sin ? = y0 tan ? = (x0?0)
cos ? = x0 cotan ?= (y0?0)
B
Nhận xét 1:
Nhận xét 2:
tan ? có nghĩa khi ? ? 900
cot ? có nghĩa khi ? ? 00 và ? ? 1800

1. D?nh nghia:
Với mỗi góc ? ( 00 ? ? ?1800)
sin ? = y0 tan ? = (x0?0)
cos ? = x0 cot? = (y0?0)
2. Tính chất:
x
y
O
A
1
A`
-1
M
N
xo
- xo
yo
Khi đó, ta có:
O
x
y


1


-1
Nửa đường tròn đơn vị
Đặt góc nhọn 
sin  = ?
cos  = ?
tan  = ?
cot  = ?
sin  = yo
cos  = xo
1
tan  tồn tại khi  90o
,ĐK: xo 0
cot  xác định khi   0o và
  180o
,ĐK: yo 0
Định nghĩa:
1
1
Đặt góc , 0o    180o
Chỉ ra M (xo;yo ) - hình vẽ
x
y
O
1
-1
xo
yo
1
M
0o <  < 90o=>dấu của xo và yo?
0o <  <90o cả bốn giá trị sin  , cos , tan ,và cot đều dương
90o <  < 180o=>dấu của xo và yo?
xo
90o <  <180o chỉ có giá trị sin  dương
các giá trị lượng giác còn lại âm
tan  tồn tại khi  90o,
cot  xác định khi   0o và   180o
N
Giá trị
lượng giác

0o
30o
45o
60o
90o
180o
sin 
cos 
tan 
cot 
x
y
O
1
-1
M
0
1
0
||
M
1
0
||
0
M
0
-1
0
||
1
1
1
M
x
y
O
A
1
A`
-1
M
N
2.Tính chất
xo
- xo
yo
sin  = sin (180o- )
cos = cos (180o- )
tan = tan (180o- )
cot = cot (180o- )
1
1
1
1
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3.Giá trị lượng giác của một số góc có số đo đặc biệt
*Góc 0o => nhớ tọa độ điểm A(0;1)z
*Góc 90o => nhớ tọa độ điểm B(1;0)
*Góc 180o => nhớ tọa độ điểm A`(-1;0)
*tan  tồn tại khi  90o,
*cot  xác định khi   0o và   180o
O
A
M
90O
M
M
M
180O
M

M
90o
M

a)Định nghĩa : Cho hai véc tơ
O 
A
B
C
D
4.Góc giữa hai véc tơ
đều khác véc tơ
.Từ một điểm O bất kì ta vẽ
=

=
. Góc AOB
với số đo từ 0o đến 180o được gọi là góc giữa hai véc tơ
.Ta kí hiệu góc giữa hai véc tơ

Nếu
ta nói rằng
hoặc
Cho tam giác ABC vuông tại A
và có góc B = 50o.Khi đó:
a)
b)
A
B
C
A`
5.Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác của một góc
a.Tính các giá trị lượng giác
của góc 
Thứ tự bấm phím
Tên máy :CASIO fx - 500MS
MODE
TÊN PHÍM
SỐ LẦN BẤM
Đến khi hiện
Deg Rad Gra
1 2 3
1
1 lần là hiện: D
sin
1 lần hiện: sin
Số độ 
cần tìm sin
Bấm 1 lượt số 
=>Kết quả sin
Ví dụ: Tính sin 36o 25` 14"
Công việc 1 :
Thực hiện liên tiếp hai mục
đầu tiên để xuất hiện: D
Mục
1
Mục
2
Mục
3
Mục
4
Mục
36
0` ` `
sin
25
0` ` `
14
0` ` `
=
Đọc kết quả trên màn hình,
ghi
sin36o25`14"  0,5937076138
cos
cos36o25`14"  0,8046808493
tan
tan36o25`14"  0,7378175016
CÁC BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA
 
Gửi ý kiến